IELTS Preparation – Seniors 1

+ UNIT 0: NUMBERS + UNIT 0: THE ALPHABET + UNIT 1: Introduction and Names + UNIT 2: Descrbing people + UNIT 3: Clothes + UNIT 4: Routines + UNIT 5: Dates + UNIT 6: Jobs + UNIT 7: Favourites + UNIT 8: Sports and Exercise + UNIT 9: Locations + Grammar: Nouns + Grammar: […]

Seniors 4

VOCABULARY  + Vocab-list 1 + Vocab-list 2 + Vocab-list 3 + Vocab-list 4 + Vocab-list 5 SOUNDS ENGLISH LEXICAL READING GRAMMAR IN USE LISTENING EXTRA

Juniors 3

ENTER ONLINE CLASSROOM ACTIVE ENGLISH 3 UNIT 1: VOCABULARY UNIT 2: VOCABULARY UNIT 3: VOCABULARY UNIT 4: VOCABULARY UNIT 5: VOCABULARY UNIT 6: VOCABULARY UNIT 7: VOCABULARY UNIT 8: VOCABULARY UNIT 9: VOCABULARY UNIT 10: VOCABULARY UNIT 11: VOCABULARY UNIT 12: VOCABULARY Listening Audio Files Vocabulary for Key Practice Tests + Vocabularies for KET 1 + […]

Word formation

COMMON WORD FAMILIES No. Verbs Nouns Adjectives Adverbs 1 accept acceptance acceptable 2 achieve achievement achievable 3 act action active actively 4 act activity active actively 5 act activeness active actively 6 add addition additional 7 adjust adjustment adjustable 8 admire admiration admirable 9 advise advice advisable 10 amass mass massive massively 11 amazed amazement […]

Word formation

? Thay đổi phụ tố (affixation): Bằng cách thêm phụ tố (affixation) bao gồm tiền tố (prefixes) vào đầu một từ gốc hoặc hậu tố (suffixes) vào cuối từ gốc ta có cách cấu tạo một hình thái từ mới rất phổ biến trong tiếng Anh. Hậu tố tạo động từ: + ise/ -ize: modernize, […]

Word formation

? Thay đổi loại từ: Trong tiếng Anh có nhiều từ được sử dụng với những loại từ khác nhau và có nghĩa khác nhau. Ví dụ: a cook (danh từ): đầu bếp, to cook (động từ): nấu ăn a graduate (danh từ) : sinh viên tốt nghiệp, to graduate (động tù): tố nghiệp ? […]

Adjectives

? (Adjectives & Oder of adjectives) I- ĐỊNH NGHĨA Tính từ là từ chỉ tính chất, đặc điểm của người hoặc vật hay sự việc,.. thường được dùng để bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ. ? Ví dụ: – It is a good (Đó là một cái máy vi tính tốt.) – She has black  […]

Verbs

?Verbs I/ ĐỘNG TỪ THƯỜNG ? Định nghĩa: Là các động từ chỉ hành động:  walk (đi bộ), play (chơi), seem (dường như, có vẻ), …. Ví dụ: – She walks to school every day. Ta thấy động từ “walk” (đi bộ) là từ chỉ hành động – He looks very tired. (Anh ấy trông có vẻ mệt mỏi.) […]

PK 6

+ LET’S GO 5 – UNIT 1 – HOW MUCH FOOD?  – UNIT 2 – COMPARING ANIMALS – UNIT 3 – LAST WEEKEND – UNIT 4 – ACTIVITIES – UNIT 5 – THE FUTURE – UNIT 6 – FUNS IN THE SEASONS